Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Phạm Văn Nụ”.

  1. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2747 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 159 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nữa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 90 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Nuôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1962 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nửa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 15/3/1968