Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Phạm Văn Nụ”.

  1. Phạm Văn Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Nư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 105 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Núi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nữa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 15/3/1968