Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Phạm Văn Nơ”.
- Phạm Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1190 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nờn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Nót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1962 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nối Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 5A · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Văn Non Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm văn Nội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Thụy Thành - Thái Thành - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thuỵ Thanh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1966 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Nơ ( Lỏ) E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Đài, Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: (83050-78400) Plei A Siêng Hàng 3; Ô 1; Số 20; Khối 0
- Phạm Văn Nơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Đài - Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 8.350-8.400 Bản đồ UMT 1/50.000 Plây Ia Xiêng