Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Phạm Văn Nơ”.

  1. Phạm Văn Nô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1931 An táng tại: Xã Võ Liệt, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nối Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nổi Năm sinh: 23/1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Nọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1951 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Non Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nơ ( Lỏ) E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Đài, Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: (83050-78400) Plei A Siêng Hàng 3; Ô 1; Số 20; Khối 0
  2. Phạm Văn Nơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Đài - Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 8.350-8.400 Bản đồ UMT 1/50.000 Plây Ia Xiêng