Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Phạm Văn Nơ”.

  1. Phạm Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 995 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Nỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 142 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 141 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 251 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nỡ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nở Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Nở Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 119 · Lô 20 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô ê Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/12/1974 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1986 Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nơ ( Lỏ) E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Đài, Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: (83050-78400) Plei A Siêng Hàng 3; Ô 1; Số 20; Khối 0
  2. Phạm Văn Nơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Đài - Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 8.350-8.400 Bản đồ UMT 1/50.000 Plây Ia Xiêng