Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Phạm Văn Nê”.

  1. Phạm Văn Nên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 22/3/1949 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Neo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 25 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nếp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nén Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Nén Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Nên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1958 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nén Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lương Phú - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Phúc Lệ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1974 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Nê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Thọ Cường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1967 Gia Lai
  2. Phạm Văn Ne Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lõi Sơn- Tú Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1972