Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Phạm Văn Minh”.

  1. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 17/3/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chợ Đồn, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 149 · Lô 17 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/01/1959 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Trung Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Trung trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Sơn - Cẩm Bình - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1967 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác