Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Phạm Văn Minh”.

  1. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 107 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  12. phạm văn minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 114 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/1/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác