Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Phạm Văn Mai”.

  1. Phạm văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 221 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thuỷ Yên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mãi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Kim Thiệu - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mai D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08
  2. Phạm Văn Mai D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08