Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Phạm Văn Mai”.

  1. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1032 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mãi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 47 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 3a Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mai D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08
  2. Phạm Văn Mai D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08