Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Phạm Văn Mẫn”.

  1. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thượng Am - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hồ sơn - Vĩnh hà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tương Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Làng Lân - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/9/1972