Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Phạm Văn Mẫn”.

  1. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Màn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mặn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/5/1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 756 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42344 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mặn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 108 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Mẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Man Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 69 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Làng Lân - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/9/1972