Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Phạm Văn Mạo”.
- Phạm Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mão Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nội Đồng- Đại Thanh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/2/1968 Play Bo
- Phạm Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3
- Phạm Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 21/4/1968
- Phạm Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/12/1972
- Phạm Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/12/1972