Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Phạm Văn Mạnh”.

  1. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 352 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 152 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 181 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 233 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 143 · Khu A11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1991 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/07/1979
  2. Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đinh Chế - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 13/06/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Nho - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 23/11/1967