Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Phạm Văn Mô”.

  1. Phạm Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Mở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 25 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H14 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H12 · Khu A4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Móc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Môn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · La Du- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/01/1973