Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Văn Mên”.

  1. Phạm Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 309 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 16a Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Bắc Quảng Nhiêu, H5, Đắc Lắc
  2. Phạm Văn Mên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 9/9/1965