Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Văn Luyến”.

  1. Phạm Văn Luyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Quảng Dũng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Luyện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Nam Phúc, Trung Tiên, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 29/10/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Phạm Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 2/2/1968
  3. Phạm Văn Luyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Phú Mô, Hà Bắc Hy sinh: 1972
  4. Phạm Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hồng Đức, Ninh Giang, Hải Dương
  5. Phạm Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Đính- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk
→ Xem cả 10 người trong các danh sách