Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Phạm Văn Lan”.

  1. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 385 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lan Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 319 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 169 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1954 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lãng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 426 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 1971
  2. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/4/1972
  3. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duyên Hạ- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1967 Nghĩa trang Điều trị 3
  5. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 31/01/1968 Vùng núi Chư Đô 9288
→ Xem cả 12 người trong các danh sách