Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Phạm Văn Lan”.

  1. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 356 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 153 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 · Khu B11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 76 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 1971
  2. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/4/1972
  3. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duyên Hạ- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1967 Nghĩa trang Điều trị 3
  5. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 31/01/1968 Vùng núi Chư Đô 9288
→ Xem cả 12 người trong các danh sách