Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Phạm Văn La”.

  1. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 319 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 169 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Làu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L90 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 568 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 855 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn La D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai
  2. Phạm Văn La D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai