Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Phạm Văn La”.

  1. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 385 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/7/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 356 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/1/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 101 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Lai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 212 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lan Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn La D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai
  2. Phạm Văn La D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai