Tìm thấy 307 hồ sơ cho “Phạm Văn La”.

  1. Phạm văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 356 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 168 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 55 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lại Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 153 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn La D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai
  2. Phạm Văn La D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai
  3. Phạm Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Thọ- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Phía Nam Tà Bới
  4. Phạm Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Thọ- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 B1 huyện 4 Gia Lai
  5. Phạm Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách