Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Phạm Văn La”.

  1. Phạm Văn Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/9/1974 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Làn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Minh Tâm - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Định Cư - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/03/1970 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bàn Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/01/1962 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 Quê quán: Minh Đức - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: An Bình - Quyên Hà - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn La D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai
  2. Phạm Văn La D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai