Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Phạm Văn La”.

  1. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/6/1972 Quê quán: . - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D bộ 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/06/1966 Quê quán: Tân Hưng - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lắm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/01/1968 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Cẩm văn - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Việt Cừ - Minh Tân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Minh Đức, Mỏ Cày, Mỏ Cày Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Cư Khê - N Lac - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1983 Quê quán: Tân Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Tây sơn - tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dưng - Hà Bắc Đơn vị: Chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn La D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai
  2. Phạm Văn La D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai