Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Phạm Văn La”.

  1. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1983 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 310 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1961 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 95 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lãng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 20 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 24 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn La D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai
  2. Phạm Văn La D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1 huyện 4 Gia Lai