Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Phạm Văn Lự”.

  1. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1948 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L19 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1949 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lưới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 97 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 117 · Hàng 8 · Lô c Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Tiến Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  3. Phạm Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cây Thông- Đại Phú- Sơn Dương Hy sinh: 4/3/1971 (16-86)07
  4. Phạm Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 21/12/1972
  5. Phạm Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hàng Già- Lê Chân- Hy sinh: 23/5/1974
→ Xem cả 8 người trong các danh sách