Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Phạm Văn Lệ”.

  1. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 Quê quán: Xuân lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1983 Quê quán: Ô Long Vỹ - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1963 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1175 · Khu 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 33 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 34 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 361 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 844 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lệnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.23.09 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000