Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Phạm Văn Lảng”.

  1. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 385 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1954 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lãng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 426 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 386 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lạng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 266 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Lăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/11/1961 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 07/12/1978
  2. Phạm Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Huy- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1968
  3. Phạm Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lưu Kiền- Thủy Nguyên- Hy sinh: 3/2/1970
  4. Phạm Văn Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968
  5. Phạm Văn Lảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1969
→ Xem cả 10 người trong các danh sách