Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Phạm Văn Lư”.
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2248 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1956 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Đức Thụy - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2224 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2225 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 470 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 679 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lứu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lựu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn luận Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Ninh Quang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: E2770 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Đơn vị: E165 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Tiến Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
- Phạm Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cây Thông- Đại Phú- Sơn Dương Hy sinh: 4/3/1971 (16-86)07
- Phạm Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 21/12/1972
- Phạm Văn Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hàng Già- Lê Chân- Hy sinh: 23/5/1974