Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Phạm Văn Lư”.

  1. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1951 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lực Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 98 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Tiến Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai