Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Phạm Văn Lư”.

  1. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 153 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu E2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 50 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 Đơn vị: C62 - Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Lương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1964 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Tiến Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai