Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Phạm Văn Lơn”.

  1. Phạm Văn Lơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1964 Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lớn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lớn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lợn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H5 · Khu B6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lợn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/04/1986 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 307 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1963 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Long Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/01/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10.05 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000