Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Văn Lý”.

  1. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Văn Yên, Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 2 - E 10 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Ly Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 69 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: C5 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lý E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Thắng, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Phạm Văn Lý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Thằng Lợi, Đào Giá, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 111; Khối 0