Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Phạm Văn Lân”.

  1. Phạm Văn Lãng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/1/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 67B · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 165 · Lô 19 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Cư Khê - N Lac - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1983 Quê quán: Tân Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 1971
  2. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/4/1972
  3. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duyên Hạ- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1967 Nghĩa trang Điều trị 3
  5. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 31/01/1968 Vùng núi Chư Đô 9288
→ Xem cả 12 người trong các danh sách