Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Phạm Văn Láp”.

  1. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1982 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lạp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42128 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Lập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 297 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Láp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Vạn Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1, H4 Gia Lai
  2. Phạm Văn Láp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Vạn Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1968 Mai táng ban đầu: B1, H4 Gia Lai