Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Phạm Văn Kiều”.

  1. Phạm Văn Kiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 116 · Lô 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/10/1949 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 167 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Kiểu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kiêu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Kiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thuận- Đức Thọ- Hy sinh: 3/11/1975