Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Phạm Văn Kiền”.

  1. Phạm Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1949 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 604 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Kiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Kiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1975 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 404 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Kiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh - Nghệ An Hy sinh: 5/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000