Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Phạm Văn Khu”.
- Phạm Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1031 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyếch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1481 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 285 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1975 Đơn vị: D 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khúc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu U Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Viên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968