Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Phạm Văn Khu”.
- Phạm Văn Khước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuôn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 81 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 249 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn khuông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm văn Khuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Viên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968
- Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968