Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Phạm Văn Khu”.

  1. Phạm Văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 260 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 293 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1906 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 135 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968
  2. Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968
  3. Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Viên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968
  4. Phạm Văn Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/2/1968