Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Phạm Văn Khỏa”.
- Phạm Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô n Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1857 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
- Phạm văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Quan- Trọng Quan- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1972 Phẫu E28 mai táng, đồi 900
- Phạm Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/6/1967
- Phạm Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 8/6/1967