Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Phạm Văn Khể”.

  1. Phạm Văn Khe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 128 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Khể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khen Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khen Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khệch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Phú Xuân - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Bảo Vinh A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Khể Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Sơn, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Rô 1/1000000 tọa độ (80-40-8)
  2. Phạm Văn Khể Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Sơn, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ 1/100000 tọa độ (80-40-8)