Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Văn Khảm”.

  1. Phạm Văn Khâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khảm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 46 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Quang Lãng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1785 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 935 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Quang Lãng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Đôn - Thái Bình Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Kham (Khan) Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1936 · Mỹ Thuật, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam núi Ét 1km
  2. Phạm Văn Kham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Mỹ Thuật - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 23/04/1970
  3. Phạm Văn Khâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quang Lãng - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 15/12/1978 1785
  4. Phạm Văn Khảm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hậu Lộc, Thanh Hóa
  5. Phạm Văn Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Dân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1968 (20-98) Chân núi Toan
→ Xem cả 11 người trong các danh sách