Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Phạm Văn Khương”.

  1. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 260 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K11 · Hàng 10 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 81 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 249 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Huề Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000