Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Phạm Văn Khánh”.

  1. Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Ban tuyên huấn PK5 (C15 qua) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1975 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đội lập - Yên bái - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/6/1982 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Vĩnh Hào - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C7 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/02/1971 Quê quán: Tân Thành - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Số 256 Trần Hưng đạo - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lộc - Thọ Lộc - Xuân Thọ - Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1970 Mai táng ban đầu: TO1CO2
  2. Phạm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 5/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.08.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đôi Lý - Yên Bái - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/03/1978