Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Phạm Văn Kỹ”.

  1. Phạm Văn Ky Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 377 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu E2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 49 · Lô I Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1980 Quê quán: Cẩm thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Tùng Luật - Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- N.T Cái Bè T.G
  2. Phạm Văn Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  3. Phạm Văn Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  4. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1967
  5. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
→ Xem cả 17 người trong các danh sách