Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Phạm Văn Kỳ”.

  1. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 282 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 54 · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng C · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 619 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng L · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Kỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Kỳ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.