Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Văn Kề”.

  1. Phạm Văn Kẹt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 76 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kẹt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kếnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kéo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1975 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Kép Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Kết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Kền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Kên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 42 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Kết Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Kề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tứ Ngoại - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 11/6/1978