Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Văn Kề”.

  1. Phạm Văn Kè Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 204 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 197 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1317 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/11/1952 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 50 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 3A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. phạm văn kè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 26 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tùng Bạt - Bất Bạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Kề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tứ Ngoại - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 11/6/1978