Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Phạm Văn Ký”.

  1. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 102 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 101 · Khu B8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/4/1987 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H30 · Lô L5 Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- N.T Cái Bè T.G
  2. Phạm Văn Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  3. Phạm Văn Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  4. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1967
  5. Phạm Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
→ Xem cả 17 người trong các danh sách